ĐƯỜNG BẢO VỆ DỌC THÂN XE

Viền bánh xe màu đen, đường gân và các chi tiết trang trí màu bạc làm nổi bật vẻ đẹp cứng cáp của một chiếc SUV. Để tạo ấn tượng mạnh mẽ, XL7 sử dụng lốp 195/60R16. Mâm xe hợp kim mài bóng kích thước 16inch được thiết kế độc đáo.

TEM XE EURO5

Thông điệp bảo vệ môi trường đầy cá tính góp phần tạo nên phong cách thể thao mạnh mẽ của XL7.

ĐÈN PHA LED VỚI ĐÈN BAN NGÀY

Suzuki XL7 được trang bị hệ thống đèn pha Full LED với dải đèn LED ban ngày mang lại vẻ cuốn hút, hiện đại cho phần đầu xe. Đặc biệt, người lái có thể chủ động điều chỉnh độ cao chiếu sáng để đạt được hiệu quả chiếu sáng tốt nhất.

ĐUÔI LƯỚT GIÓ

Không chỉ tạo nên vẻ đẹp thể thao cho XL7, đuôi lướt gió còn giúp tăng tính khí động học, tăng cường hiệu quả phanh và tiết kiệm nhiên liệu.

THANH GIÁ NÓC

Giúp tăng vẻ cứng cáp và tiện ích cho XL7. Có thể trang bị thêm các phụ kiện trên nóc xe để tăng sức chở hành lý.

KHOẢNG SÁNG GẦM XE 200MM

Tăng sự tự tin khi chinh phục các đoạn đường xấu và ngập nước.

GƯƠNG CHIẾU HẬU ĐIỆN TỬ KẾT HỢP CAMERA HÀNH TRÌNH

Mang lại tầm nhìn rộng phía sau xe với hình ảnh hiển thị sắc nét mà không bị phản chiếu đèn pha từ các xe khác, tích hợp thêm camera hành trình trước và sau hiện đại.

TAY NẮM CỬA TRONG MẠ CRÔM

Kết hợp cùng ốp trang trí nội thất vân carbon, tăng sự sang trọng cho không gian nội thất.

CƠ CHẾ TRƯỢT VÀ GẬP GHẾ MỘT CHẠM

Giúp trượt, gập và sắp xếp ghế một cách nhanh chóng, giảm thời gian thao tác, tăng sự thuận tiện cho khách hàng.

BỘ SẠC KHÔNG DÂY

Giúp việc sạc điện thoại trên xe dễ dàng, thuận tiện và thẩm mỹ khi không cần cắm dây sạc.

CỐP XE ĐÓNG/MỞ TỰ ĐỘNG

Chỉ cần một thao tác đá chân đơn giản, cốp có thể tự động đóng/mở một cách nhẹ nhàng và tiện lợi.

MÀN HÌNH TÍCH HỢP CAMERA TOÀN CẢNH 360 ĐỘ

Kết hợp cùng cảm biến lùi giúp quan sát toàn cảnh xung quanh xe một cách dễ dàng khi di chuyển và đỗ xe ở những vị trí chật hẹp.

HỆ THỐNG ÂM THANH

Được trang bị màn hình cảm ứng 10″” tương thích Apple CarPlay và Android Auto. Kết nối USB, AUX hoặc Bluetooth. Tích hợp camera lùi được đặt ở vị trí cao giúp mở rộng tầm quan sát. Vô lăng tích hợp nút thoại rảnh tay, Bluetooth, chỉnh âm lượng…

TAY LÁI HÌNH CHỮ D CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NGHIÊNG

Tăng chỗ để chân và giúp việc ra vào ghế lái dễ dàng hơn; dày hơn một chút để cầm và lái chắc chắn hơn; có thể chỉnh gật gù trong phạm vi 40mm để phù hợp hình thể người lái.

CỤM ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

Màn hình tinh thể lỏng cung cấp nhiều thông tin hữu ích như trạng thái cửa, lực lái G, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ và mô-men xoắn, v.v…; điểm nhấn màu đỏ tăng tính thể thao cho khoang nội thất.

SUV ĐA DỤNG

Các hàng ghế có thể được sắp xếp một cách linh hoạt để phù hợp nhiều tình huống với số lượng hành lý và hành khách khác nhau. Các tấm thép ở phía sau hàng ghế thứ 2 và thứ 3 giúp giữ hành lý bên trên khi gập lại. Hàng ghế thứ 3 có thể gập gần như phẳng. Bên trong xe có thể chở được vật thể dài hơn 2,8m.

HIỆU SUẤT NVH (TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG, ĐỘ XÓC)

Các biện pháp toàn diện giữ NVH (tiếng ồn, độ rung và độ xóc) ở mức thấp để lái xe được thoải mái bao gồm tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu cách nhiệt trong xe để mang lại một chuyến đi yên tĩnh. Thân xe có độ cứng cao cũng làm giảm độ rung, ồn.

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Thanh treo trước dày được sử dụng để triệt tiêu sự lắc lư của xe do chiều cao thân xe lớn hơn.

ĐIỂM KẾT NỐI GHẾ TRẺ EM

Các điểm kết nối tương thích ISOFIX và các điểm neo được trang bị ở hàng ghế thứ 2 giúp gắn ghế trẻ em nhanh chóng, dễ dàng và an toàn.

TĂNG CƯỜNG LỰC PHANH

Đảm bảo xe dừng một cách nhanh nhất trong tình huống phanh đột ngột.

MÀU SẮC

Màu Khaki (WAE)

Màu Cam (ZZY)

Màu Tím (ZZL)

Màu Xám (ZYZ)

Màu Trắng (ZQZ)

MÀU Đen (ZBD)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Số cửa 5 5
Động cơ Xăng Xăng
1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động 2WD 2WD
Kiểu động cơ K15B K15B
Số xy lanh 4 4
Số van 16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0×85,0 74,0×85,0
Tỷ số nén 10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị)
lít/100km 6,23 / 7,44 / 5,33 6.41 / 8,17 / 5,38
Chiều dài tổng thể mm 4.450
Chiều rộng tổng thể mm 1.775
Chiều cao tổng thể mm 1.710
Chiều dài cơ sở mm 2.740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1.515
Sau mm 1.530
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,2
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Số chỗ ngồi người 7
Dung tích bình xăng lít 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới lít 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – sử dụng tấm lót khoang hành lý lít 153
Trọng lượng không tải kg 1.175
Trọng lượng toàn tải kg 1.730
Kiểu động cơ K15B
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1.462
Đường kính xy lanh x Khoảng chạy piston mm 74,0 x 85,0
Tỷ số nén 10,5
Công suất tối đa Hp/rpm 103/6.000
Mô men xoắn tối đa Nm/rpm 138/4.400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nguyên liệu  
  Kết hợp lít/100 Km 6,62
  Đô thị lít/100 Km 7,94
  Ngoài đô thị lít/100 Km 5,85
Kiểu hộp số 4AT
Tỉ số truyền Số 1 2,875
Số 2 1,568
Số 3 1,000
Số 4 0,697
Số lùi 2,300
Tỷ số truyền cuối 4,375
Bánh lái   Cơ cấu thanh răng, bánh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp   195/60R16
Lưới tản nhiệt trước Chrome
Ốp viền cốp
Tay nắm cửa Chrome
Mở cốp Bằng tay nắm cửa
Vòm bánh xe mở rộng
Thanh giá nóc
Kính cách nhiệt cản tia hồng ngoại, tử ngoại
Tem xe Euro5 với thông điệp bảo vệ môi trường
Đuôi lướt gió
Đèn pha Full LED
Cụm đèn hậu LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh , chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ

 

Vô lăng 3 chấu Bọc da
  Nút điều chỉnh âm thanh
  Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực điện
Màn hình hiển thị thông tin Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ Đèn & báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Sạc điện thoại không dây
Cốp điện tích hợp cảm biến đá chân
Cửa kính chỉnh điện Trước & Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa không khí Phía trước Tự động
Phía sau Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Loa trước / sau x 2
Loa Tweeter trước
Màn hình cảm ứng 10″ + Bluetooth®, Apple CarPlay, Android Auto
Camera lùi
Đèn cabin Đèn phía trước / trung tâm(3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Hộc đựng ly Trước x 2
Hộc làm mát
Cổng sạc 12V Hộc đựng đồ trung tâm x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1
Hàng ghế thứ 3 x 1
Bệ tỳ tay trung tâm Trước (trên hộc đựng đồ trung tâm với chức năng trượt)
  Hàng ghế thứ 2 (trung tâm)
Tay nắm cửa phía trong Mạ crôm
Màn hình tích hợp camera toàn cảnh 360 độ
Gương chiếu hậu điện tử kết hợp camera hành trình
Ghế trước Điều chỉnh độ cao ghế (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ pha da
Da toàn bộ Tuỳ chọn
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, dây đai 2 điểm ghế giữa
Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối trẻ em ISOFIX x2
Dây ràng ghế trẻ em x2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Hỗ trợ lực phanh (BA)
Kiểm soát lực kéo (Traction Control)
Cân bằng điện tử (ESP)
Khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm biến lùi 2 điểm
Hệ thống chống trộm

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ / BÁO GIÁ / TƯ VẤN


    Gọi trực tiếpGửi qua mail







    * Quý khách vui lòng mang theo bằng lái xe ô tô khi tham gia lái thử.